Liste des monarques Vietnamiens
La Liste des monarques Vietnamiens réunit les empereurs qui ont régné sur les différentes parties du Vietnam jusqu'à l'abolition de la monarchie en 1945.
| Empereur du Vietnam | ||
Dernier empereur du Vietnam Bảo Đại | ||
| Création | 2879 av. J.-.C. (mythique) 257 av. J.-C. (historique) 968 (Đại Việt) |
|
|---|---|---|
| Abrogation | ||
| Mandant | Système héréditaire | |
| Durée du mandat | à vie | |
| Premier titulaire | Kinh Dương Vương (en) (mythique) An Dương Vương (historique) Đinh Bô Linh |
|
| Dernier titulaire | Bảo Đại | |
| Résidence officielle | Citadelle de Cổ Loa (258-208 av. J.-C.) Ancienne capitale de Hoa Lư (968-1010) Cité impériale de Thang Long (1010-1397 et 1428-1789) Citadelle de la dynastie Hô (1400-1407) Cité impériale de Hué (1802-1945) |
|
| modifier |
||
Dynastie Hồng Bàng (2879-258 av. J.-C.)
modifier
Ces rois sont légendaires. Sont montrées ici les différentes lignées de la dynastie.
Période ancienne (2879–2000 av. J.-C.)
modifier- 2879-2794 : Kinh Dương Vương (en)
- 2793-2524 : Hùng Hiền Vương (en)
- 2524-2253 : Hùng Quốc Vương (en)
- 2252-1913 : Hùng Diệp Vương (en)
Période Phùng Nguyên (2000-1500 av. J.-C.)
modifier- 1912–1713 : Hùng Hy Vương (en)
- 1712–1632 : Hùng Huy Vương (en)
Période Đồng Đậu (1500-1100 av. J.-C.)
modifier- 1631–1432 : Hùng Chiêu Vương (vi)
- 1431-1332 : Hùng Vỹ Vương (en)
- 1331-1252 : Hùng Định Vương (en)
- 1251-1162 : Hùng Uy Vương (en)
- 1161-1055 : Hùng Trinh Vương (en)
Période Gò Mun (1100–800 av. J.-C.)
modifier- 1054-969 : Hùng Vũ Vương (vi)
- 968-854 : Hùng Việt Vương (en)
- 853-755 : Hùng Anh Vương (en)
Période Đông Sơn (800-258 av. J.-C.)
modifier- 754-661 : Hùng Triệu Vương (en)
- 660-569 : Hùng Tạo Vương (en)
- 568-408: Hùng Nghi Vương (vi)
- 408-258 : Hùng Duệ Vương (en)
Dynastie Thục (257-208 av. J.-C.)
modifier- 257-208 : An Dương Vương
Dynastie des Yue du Sud (207-111 av. J.-C.)
modifier
Cette dynastie est d'origine chinoise.
- 207-137 : Zhao Tuo
- 137-125 : Zhao Mo
- 125-113 : Zhao Yingqi
- 113-112 : Zhao Xing
- 112-111 : Zhao Jiande
Première ère de domination du Nord (111 av. J.-C.-39 ap. J.-C.)
modifierPériode durant laquelle le Vietnam a fait partie de la Dynastie Han. La commanderie Jiaozhi correspond au territoire du Vietnam durant cette ère.
Sœurs Trung (40-43)
modifierSeconde ère de domination du Nord (43-544)
modifierPériode durant laquelle le Vietnam a fait partie de l'empire de Chine. La commanderie Jiaozhi correspond au territoire du Vietnam durant cette ère.
Dynastie Lý antérieure (544-602)
modifier- 544-548 : Lý Nam Đế (en)
- 548-555 : Lý Thiên Bảo (en)
- 548-571 : Triệu Việt Vương (en)
- 571-602 : Hậu Lý Nam Đế (en)
Troisième ère de domination du Nord (602-938)
modifierPérode durant laquelle le Vietnam a fait partie de l'empire de Chine. Sont recensés ici les Jiedushi héréditaires du Tĩnh Hải quân autonome.
- 905-907 : Khúc Thừa Dụ
- 907-917 : Khúc Hạo
- 917-930 : Khúc Thừa Mỹ (en)
- 931-937 : Dương Đình Nghệ
- 937-938 : Kiều Công Tiễn (en)
Dynastie Ngô (939-968)
modifier
- 939-944 : Ngô Quyền
- 944-944 : Ngô Xương Ngập (en)
- 945-950 : Dương Tam Kha (en)
- 951-954 : Ngô Xương Ngập (en)
- 954-965 : Ngô Xương Văn (en)
- 965-968 : Ngô Xương Xí (en)
Anarchie des 12 seigneurs de guerre (944-968)
modifierDynastie Đinh (968-980)
modifier- 968-979 : Đinh Tiên Hoàng
- 979-980 : Đinh Phế Đế
Dynastie Lê antérieure (980-1009)
modifier- 980-1005 : Lê Đại Hành
- 1005 : Lê Trung Tông
- 1005-1009 : Lê Long Đinh
Dynastie Lý (1009-1225)
modifier
- 1009-1028 : Lý Thái Tổ
- 1028-1054 : Lý Thái Tông
- 1054-1072 : Lý Thánh Tông
- 1072-1127 : Lý Nhan Tông
- 1127-1138 : Lý Thần Tông
- 1138-1175 : Lý Anh Tông
- 1175-1208 : Lý Cao Tông
- 1208-1209 : Lý Thẩm (vi)
- 1209-1210 : Lý Cao Tông
- 1210-1224 : Lý Huệ Tông
- 1224-1225 : Lý Chiêu Hoàng
Dynastie Trần (1225-1400)
modifier
- 1225-1258 : Trần Thái Tông
- 1258-1278 : Trần Thánh Tông
- 1278-1293 : Trần Nhân Tông
- 1293-1314 : Trần Anh Tông
- 1314-1329 : Trần Minh Tông
- 1329-1341 : Trần Hiến Tông
- 1341-1369 : Trần Dụ Tông
- 1369-1370 : Dương Nhật Lễ
- 1370-1372 : Trần Nghệ Tông
- 1372-1377 : Trần Duệ Tông
- 1377-1388 : Trần Phế Đế
- 1388-1398 : Trần Thuận Tông
- 1398-1400 : Trần Thiếu Đế
Dynastie Hồ (1400-1407)
modifier
- 1400-1401 : Hồ Quý Ly
- 1401-1407 : Hồ Hán Thương
Dynastie Trần postérieure
modifierCette dynastie a régné sous domination chinoise.
- 1407-1409 : Giản Định Đế
- 1409-1413 : Trần Quý Khoáng
- 1418-1428 : Trần Cao
Dynastie Lê (1428-1788)
modifier
- 1428-1433 : Lê Thái Tổ
- 1433-1442 : Lê Thái Tông
- 1442-1459 : Lê Nhân Tông
- 1459-1460 : Lê Nghi Dân
- 1460-1497 : Lê Thánh Tông
- 1497-1504 : Lê Hiến Tông
- 1504-1504 : Lê Túc Tông
- 1504-1509 : Lê Uy Mục
- 1509-1516 : Lê Tương Dực
- 1516-1516 : Lê Quang Trị (en)
- 1516-1522 : Lê Chiêu Tông
- 1522-1527 : Lê Cung Hoàng
- 1533-1548 : Lê Trang Tông
- 1548-1556 : Lê Trung Tông
- 1556-1572 : Lê Anh Tông
- 1573-1599 : Lê Thế Tông
- 1599-1619 : Lê Kính Tông
- 1619-1643 : Lê Thần Tông
- 1643-1649 : Lê Chân Tông
- 1649-1662 : Lê Thần Tông
- 1662-1671 : Lê Huyền Tông
- 1671-1675 : Lê Gia Tông
- 1675-1705 : Lê Hy Tông
- 1705-1729 : Lê Dụ Tông
- 1729-1732 : Lê Duy Phường
- 1732-1735 : Lê Thuần Tông
- 1735-1740 : Lê Ý Tông
- 1740-1786 : Lê Hiển Tông
- 1786-1787 : Lê Chiêu Thống
Dynastie Mạc (1527-1677)
modifier
- 1527-1529 : Mạc Đăng Dung
- 1530-1540 : Mạc Đăng Doanh
- 1540-1546 : Mạc Phúc Hải
- 1546-1561 : Mạc Phúc Nguyên
- 1562-1592 : Mạc Mậu Hợp
- 1592-1593 : Mạc Toàn (en)
- 1592-1593 : Mạc Kính Chỉ (en)
- 1593-1625 : Mạc Kính Cung (en)
- 1623-1638 : Mạc Kính Khoan (en)
- 1638-1677 : Mạc Kính Vũ (en)
Seigneurs Nguyễn (1558-1777)
modifier
- 1558-1613 : Nguyễn Hoàng
- 1613-1635 : Nguyễn Phúc Nguyên
- 1635-1648 : Nguyễn Phúc Lan
- 1648-1687 : Nguyễn Phúc Tần
- 1687-1691 : Nguyễn Phúc Trăn
- 1691-1725 : Nguyễn Phúc Chu
- 1725-1738 : Nguyễn Phúc Trú
- 1738-1765 : Nguyễn Phúc Khoát
- 1765-1775 : Nguyễn Phúc Thuần
- 1776-1777 : Nguyễn Phúc Dương
- 1780-1802 : Nguyễn Phúc Ánh
Seigneurs Trịnh (1539-1786)
modifier- 1539-1572 : Trịnh Kiểm
- 1572-1573 : Trịnh Cối
- 1573-1623 : Trịnh Tùng
- 1623-1657 : Trịnh Tráng
- 1657-1682 : Trịnh Tạc
- 1682-1709 : Trịnh Căn
- 1709-1729 : Trịnh Cương
- 1729-1746 : Trịnh Giang
- 1746-1767 : Trịnh Doanh
- 1767-1782 : Trịnh Sâm
- 1782-1782 : Trịnh Cán
- 1782-1786 : Trịnh Khải
- 1786-1787 : Trịnh Bồng
Principauté de Hà Tiên (1707-1832)
modifier- 1707-1735 : Mạc Cửu
- 1736-1771 : Mạc Thiên Tứ
- 1771-1773 : Tang Lieng (en)
- 1773-1777 : Mạc Thiên Tứ
- 1785-1788 : Mạc Tử Sinh
- 1789-1792 : Mạc Công Bính
- 1800-1809 : Mạc Tử Thiêm
- 1816-1829 : Mạc Công Du
- 1829-1830 : Mạc Công Tài
Dynastie Tây Sơn (1778-1802)
modifier- 1778-1788 : Nguyễn Nhạc
- 1788-1792 : Nguyễn Huệ
- 1792-1802 : Nguyễn Quang Toản
Dynastie Nguyễn (1802-1945)
modifier
Cette dynastie a régné sous protectorat français de 1883 à 1945.
